di động

Học thuật
Thân thiện
di động

Mục tiêu di động bắn bia di động.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có thể di chuyển, không cố định một chỗ: Dùng để mô tả sự vật, đối tượng khả năng chuyển động hoặc dễ dàng thay đổi vị trí.
    • Linh hoạt, không cứng nhắc: Dùng trong các ngữ cảnh trừu tượng hơn để chỉ tính chất có thể thay đổi, điều chỉnh được.
  2. Động từ (ít dùng trong văn nói hiện đại):

    • Chuyển dời, không đứng yên một chỗ: Hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Điện thoại di động thiết bị liên lạc có thể mang theo người. (Điện thoại di động thiết bị liên lạc có thể mang theo người.)
    • Thư viện di động đã đến phục vụ người dânvùng sâu. (Thư viện di động đã đến phục vụ người dânvùng sâu.)
    • Giá cả trên thị trường tính chất di động. (Giá cả trên thị trường tính chất linh hoạt, dễ biến động.)
  • Động từ:

    • Các phương tiện di động trên đường phố đông đúc. (Các phương tiện chuyển động trên đường phố đông đúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mục tiêu di động": chỉ đối tượng (thường trong quân sự, thể thao) đang chuyển động, khó nhắm bắn hoặc theo dõi hơn mục tiêu cố định.

    • Xạ thủ tập bắn vào các mục tiêu di động. (Xạ thủ tập bắn vào các mục tiêu đang chuyển động.)
  • "Tài sản di động": chỉ những tài sản có thể di dời được (như xe cộ, máy móc), phân biệt với "tài sản bất động" như đất đai, nhà cửa.

    • Ô tô được xếp vào loại tài sản di động. (Ô tô được xếp vào loại tài sản có thể di chuyển.)
Biến thể từ liên quan
  • Sự di động (danh từ): khả năng hoặc hành động di chuyển.

    • Sự di động của lao động giúp phân bổ nguồn lực hiệu quả. (Khả năng di chuyển của lao động giúp phân bổ nguồn lực hiệu quả.)
  • Di dời (động từ): chuyển dịch vị trí của ai đó hoặc cái đó, thường chủ đích.

    • Chính quyền di dời dân ra khỏi vùng nguy hiểm. (Chính quyền chuyển dân cư ra khỏi vùng nguy hiểm.)
  • động (tính từ/động từ): nhấn mạnh khả năng hành động, ứng phó nhanh nhẹn linh hoạt.

    • Lực lượng động sẵn sàng ứng phó. (Lực lượng linh hoạt sẵn sàng ứng phó.)
Từ đồng nghĩa
  • Lưu động: thường dùng cho các đoàn, đội đi lại để làm nhiệm vụ (đội y tế lưu động).
  • Có thể di chuyển được: cách nói nghĩa, giải thích cho "di động".
Từ trái nghĩa
  • Cố định: đứng yên một chỗ, không di chuyển.
  • Bất động: hoàn toàn không cử động, không di chuyển.
  • Tĩnh: ở trạng thái đứng yên.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Bệnh viện di động: chỉ một đơn vị y tế được trang bị trên xe để có thể di chuyển đến các địa điểm khác nhau.

    • Bệnh viện di động đã kịp thời cứu chữa các nạn nhân. (Đơn vị y tế lưu động đã kịp thời cứu chữa các nạn nhân.)
  • Dân cư di động: chỉ bộ phận dân số thường xuyên thay đổi nơi ở, nơi làm việc.

    • Thành phố lớn tỷ lệ dân cư di động cao. (Thành phố lớn tỷ lệ dân số thường xuyên thay đổi chỗcao.)
di động

Mục tiêu di động bắn bia di động.

  1. đgt. Chuyển dời, không đứng yên một chỗ: mục tiêu di động bắn bia di động.